Thông tin KHUYẾN MÃI MÀU SẮC TÍNH NĂNG AN TOÀN HÌNH ẢNH PHỤ TÙNG - PHỤ KIỆN VIDEO CẢM NHẬN KHÁCH HÀNG THÔNG SỐ ĐÁNH GIÁ

banner-_khuyen-mai_-_t10

– KHUYẾN MÃI THÁNG 10: Tặng Combo Quà tặng lên đến 90.000.000 vnđ + phụ kiện khi mua Suzuki Ciaz 2021

– Tặng che mưa, lót sàn, ví đựng hồ sơ, bao da tay lái…

Hỗ trợ trả góp 80% giá trị xe, nhận xe ngay, thủ tục nhanh chóng với lãi suất thấp cực ưu đãi.

Chính sách bảo hành: thời gian bảo hành xe Suzuki Ciaz của Việt Nam Suzuki là 03 năm hoặc 100.000km (tùy theo điều kiện nào đến trước).

Xe được bảo hành và bảo dưỡng chính hãng tại các trạm lưu hành sửa chữa của Suzuki trên toàn quốc.

 

SUZUKI CIAZ

SỰ LỰA CHỌN THÔNG MINH

Suzuki Ciaz đời 2021 đã thay đổi thiết kế mới khi nhập về Việt Nam là một phiên bản nâng cấp nhẹ giúp chiếc xe trở nên trẻ trung hơn. Nhưng vẫn giữ lại những ưu điểm nổi trội như: cabin xe rộng rãi thoải mái, động cơ mạnh mẽ cùng khả năng vận hành tuyệt vời. Đặc biệt hơn là khả năng tiết kiệm nhiên liệu cực kỳ tốt, vốn là thế mạnh của các dòng xe của Suzuki.

Suzuki Ciaz đời 2021

Phiên Bản SEDAN 5 CHỖ

KHUYẾN MÃI THÁNG 10 (áp dụng cho xe Ciaz đời 2021)

 Giá

529.000.000 vnđ

 Giảm ngay 40 Triệu +  quà tặng phụ kiện, số lượng xe áp dụng có hạn đến 31/10/2021)

 Nâng cấp  nổi bật

 Màn hình trung tâm 9 inch hỗ trợ kết nối 4G/Wifi, điều khiển bằng giọng nói

 Cảnh báo chệch làn đường (ADAS)

 Cảnh báo khoảng cách với xe phía trước

 Camera hành trình trước sau tích hợp hỗ trợ lùi

 Dẫn đường tích hợp cảnh báo giao thông

 

 Màu Sắc

Đỏ, Đen, Nâu,Trắng, Xám  

Suzuki Ciaz 2021 được thay đổi mặt ca-lăng phía trước khiến cho phiên bản facelift này trông tươi tắn, trẻ trung hơn thế hệ cũ tuy nhiên lại không quá sắc nét, phá cách mà vẫn hài hòa, sang trọng phù hợp với mọi độ tuổi. Khe lấy gió phía dưới cũng được kéo dài ra đến hốc đèn sương mù, nhìn gọn gàng và liền lạc hơn.

Hệ thống đèn chiếu sáng đã thay đổi từ bóng halogen sang sử dụng bóng LED, cho độ bền và tuổi thọ cao hơn, độ sáng tốt hơn và tạo điểm nhấn hiện đại hơn cho xe. Đèn báo rẽ vẫn sử dụng bóng halogen, cụm đèn sương mù vẫn như phiên bản cũ nhưng được trang trí bằng một tấm ốp chrome nhìn sang hơn hẳn.

Phần đuôi Suzuki Ciaz 2021 vẫn dùng lại thiết kế đèn hậu cũ tuy nhiên ở giữa nắp cốp xe có thêm một viền mạ crôm sáng bóng nối liền 2 dải đèn hậu rất đẹp mắt.

Xe có kích thước: chiều dài x rộng x cao lần lượt là là 4.490 x 1.730 x 1.475 (mm), chiều dài cơ sở đạt 2.650 (mm) rộng rãi bậc nhất phân khúc. Khoảng sáng gầm xe 160 (mm) cho khả năng “leo vỉa” cũng tốt hơn so với những đối thủ còn lại. Bán kính vòng quay 5,4 (m) hoàn toàn có thể di chuyển dễ dàng ở những cung đường trong thành phố. Dung tích khoang hành lý lên đến 565 lít

Suzuki Ciaz 2021 được trang bị động cơ K14B dung tích 1.4L tích hợp công nghệ van biến thiên VVT giúp mang lại công suất cực đại lên đến 91HP tại 6.000 vòng/phút và Mô-men xoắn cực đại 130 N.m tại 4.000 vòng/phút. Kết hợp với đó là hộp số tự động 4 cấp mang đến mức tiêu hao nhiên liệu tối đa chỉ 5,6L/100km và ít hơn nếu bạn sử dụng xe hợp lý.

Mâm xe kết cấu đa chấu với 4 đai bắt ốc, kích thước 16 inch. Lốp 185/ 65R15

Về nội thất, Suzuki Ciaz 2021 gần như giữ nguyên thiết kế bảng táp-lô của phiên bản cũ, vẫn sử dụng tông màu đen chủ đạo nhưng có một sự thay đổi bố cục nhỏ ở bảng đồng hồ analog.

Ghế và vô lăng được bọc da cao cấp, chỗ ngồi ghế sau rộng rãi và thoải mái nhất dòng sedan phân khúc B. Hãng xe Suzuki đã khéo léo sử dụng ốp giả gỗ và nhựa sơn màu chrome mờ để tạo điểm nhấn cho không gian cabin thêm phần sang trọng.

Trang bị tiêu chuẩn trên Suzuki Ciaz 2021 facelift bao gồm: chìa khóa thông minh khởi động bằng nút bấm STAR/STOP, vô-lăng tích hợp cụm phím điều khiển âm thanh, đàm thoại rảnh tay, điều hòa tự động có trang bị khe thoát gió ở hàng ghế sau, màn hình cảm ứng kết nối cổng USB/AUX.

Bên cạnh đó là một số trang bị an toàn tiêu chuẩn được chứng nhận theo xe: hệ thống chống bố cứng phanh ABS, hỗ trợ lực phanh điện tử EBD, phanh khẩn cấp BA, 2 túi khí SRS…

Ở lần nâng cấp này, Suzuki Ciaz 2021 đã trở nên tươi mới hơn, hướng tới sự hiện đại, trẻ trung nhưng lại không quá phá cách, cùng với đó là chính sách giá xe Suzuki Ciaz 2021 rất phù hợp với người tiêu dùng đã giúp Suzuki Ciaz dần khẳng định được chỗ đứng trên thị trường xe sedan phân khúc B ở Việt Nam.

MÀU SẮC

 Màu Đen     Màu Nâu     Màu Trắng     Màu Xám     Màu Đỏ

Tính năng xe
Suzuki Ciaz 2021 Thiết Kế Mới Trẻ Trung Và Hiện Đại Hơn

Mặt ca-lăng được thay đổi thiết kế mới: Đẹp hơn, bắt mắt hơn đã mang đến sự tươi mới cho Suzuki Ciaz 2021.

– Cụm lưới tản nhiệt với thiết kế nan mới trông gọn gàng hơn hẳn, kết nối liền lạc cùng cụm đèn pha tạo nên sự ấn tượng đầy mạnh mẽ khi nhìn từ phía trước.

Khe lấy gió phía dưới cũng không còn rời rạc như phiên bản trước mà liền mạch với cụm đèn sương phù, với điểm nhấn là ốp đèn chrome sáng bóng.

– Hệ thống đèn chiếu sáng cũng được thay đổi sang sử dụng bóng LED tích hợp đèn daylight đầy tính hiện đại và thẩm mỹ cao,

An Toàn
SUZUKI CIAZ THIẾT KẾ AN TOÀN VÀ TIN TƯỞNG HƠN

Dòng sedan Suzuki Ciaz được thiết kế và phát triển an toàn tuyệt đối sử dụng công nghệ TECT (công nghệ giảm thiểu đa chấn thương) sử dụng bằng thép cường độ cao cho các bộ phận chính trên khung xe.

Cùng với hệ thống phanh ABS với chức năng EBD, hai túi khí phía trước, dây đai an toàn giới hạn lực, cảm biến cảnh báo lùi, đảm bảo độ an toàn cho hành khách.

HÌNH ẢNH THỰC TẾ

Thông số kỹ thuật

CƠ BẢN
Chi tiết Đơn vị đo ERTIGA 5MT ERTIGA SPORT
Số cửa   5 5
Động cơ   Xăng Xăng
  1,5L 1,5L
Hệ thống dẫn động   2WD 2WD
Kiểu động cơ   K15B K15B
Số xy lanh   4 4
Số van   16 16
Dung tích động cơ cm3 1.462 1.462
Đường kính xy lanh x khoảng chạy pít tông mm 74,0×85,0 74,0×85,0
Tỷ số nén   10,5 10,5
Công suất cực đại hp/rpm 103Hp (77kw)/6.000rpm 103Hp (77kw)/6.000rpm
Momen xoắn cực đại Nm/rpm 138Nm/4.400rpm 138Nm/4.400rpm
Hệ thống phun nhiên liệu   Phun xăng đa điểm Phun xăng đa điểm
Tiêu hao nhiên liệu
(kết hợp/Đô thị/ Ngoài đô thị)
lít/100km 6,11 / 7,95 / 5,04 5,95 / 8,05 / 4,74
KÍCH THƯỚC
Nội dung Chi tiết Đơn vị đo ERTIGA 5MT ERTIGA SPORT
Chiều dài tổng thể   mm 4,395 4,395
Chiều rộng tổng thể   mm 1,735 1,735
Chiều cao tổng thể   mm 1,690 1,690
Chiều dài cơ sở   mm 2,740 2,740
Khoảng cách bánh xe Trước mm 1,510 1,510
Sau mm 1,520 1,520
Bán kính vòng quay tối thiểu   m 5,2 5,2
Khoảng sáng gầm xe   mm 180 180
TẢI TRỌNG
Thông số Chi tiết Đơn vị đo ERTIGA 5MT ERTIGA SPORT
Số chỗ ngồi   Người 7 7
Dung tích bình xăng   lít 45 45
Dung tích khoang hành lý Tối đa lít 803 803
Khi gập hàng ghế thứ 3 (phương pháp VDA)
– tấm lót khoang hành lý hạ xuống dưới
lít 550 550
Khi gập hàng ghế thứ 3 (phương pháp VDA)
– tấm lót khoang hành lý hạ xuống dưới
lít 153 153
HỘP SỐ
Thông số Chi tiết Đơn vị đo ERTIGA 5MT ERTIGA SPORT
Kiểu hộp số     5MT 4AT
Tỷ số truyền Số 1   3,909 2,875
Số 2   2,043 1,568
Số 3   1,407 1,000
Số 4   1,065 0,697
Số 5   0,769
Số lùi   3,25 2,3
Tỷ số truyền cuối     4,353 4,375
KHUNG GẦM
Thông số Chi tiết Đơn vị đo ERTIGA 5MT ERTIGA SPORT
Bánh lái     Cơ cấu bánh răng – thanh răng Cơ cấu bánh răng – thanh răng
Phanh Trước   Đĩa thông gió Đĩa thông gió
Sau   Tang trống Tang trống
Hệ thống treo Trước   Macpherson với lò xo cuộn Macpherson với lò xo cuộn
Sau   Thanh xoắn với lò xo cuộn Thanh xoắn với lò xo cuộn
Mâm và lốp xe     185/65R15 + mâm đúc hợp kim 185/65R15 + mâm đúc hợp kim mài bóng
Mâm và lốp xe dự phòng     185/65R15 + Mâm thép 185/65R15 + Mâm thép
TRỌNG LƯỢNG
Thông số Chi tiết Đơn vị đo ERTIGA 5MT ERTIGA SPORT
Trọng lượng không tải   kg 1.115 1.130
Trọng lượng toàn tải   kg 1.695 1.710
TRANG BỊ
TRANG THIẾT BỊ ERTIGA 5MT ERTIGA SPORT
Lưới tản nhiệt trước Mạ Crôm Mạ Crôm
Ốp viền cốp Mạ Crôm Mạ Crôm
Cột trụ màu đen Cột B Cột B
Cột C Cột C
Tay nắm cửa Màu thân xe Mạ Crôm
Mở cốp Bằng tay nắm cửa Bằng tay nắm cửa
Chắn bùn Trước Trước
Sau Sau
Cụm logo Suzuki Sport Không
ĐIỀU KHIỂN
TRANG THIẾT BỊ ERTIGA 5MT ERTIGA SPORT
Vô lăng 3 chấu Urethane Bọc da
Nút điều chỉnh âm thanh
Chỉnh gật gù Chỉnh gật gù
Tay lái trợ lực
Đồng hồ tốc độ động cơ
Táp lô hiển thị đa thông tin Chế độ lái Chế độ lái
Đồng hồ Đồng hồ
Nhiệt độ bên ngoài
Mức tiêu hao nhiên liệu (Tức thời / trung bình) Mức tiêu hao nhiên liệu (Tức thời / trung bình)
Phạm vi lái Phạm vi lái
Báo tắt đèn và chìa khóa
Nhắc cài dây an toàn (ghế lái) Đèn & Báo động Đèn & Báo động
Nhắc cài dây an toàn (ghế phụ) Đèn & Báo động Đèn & Báo động
Báo cửa đóng hờ
Báo sắp hết nhiên liệu
Tấm trang trí Táp lô Màu đen có vân Màu vân gỗ
TIỆN NGHI LÁI
Thông số Chi tiết Đơn vị đo ERTIGA 5MT ERTIGA SPORT
Số chỗ ngồi   Người 7 7
Dung tích bình xăng   lít 45 45
Dung tích khoang hành lý Tối đa lít 803 803
Khi gập hàng ghế thứ 3 (phương pháp VDA)
– tấm lót khoang
hành lý hạ xuống dưới
lít 550 550
Khi gập hàng ghế thứ 3 (phương pháp VDA)
– tấm lót khoang
hành lý hạ xuống dưới
lít 153 153
NỘI THẤT
TRANG THIẾT BỊ ERTIGA 5MT ERTIGA SPORT
Đèn cabin Đèn phía trước (3 vị trí) Đèn phía trước (3 vị trí)
Đèn trung tâm (3 vị trí) Đèn trung tâm (3 vị trí)
Tấm che nắng Phía ghế lái và ghế phụ Phía ghế lái và ghế phụ
Với gương (phía ghế phụ) Với gương (phía ghế phụ)
Tay nắm hỗ trợ Ghế phụ Ghế phụ
Hàng ghế thứ 2 x 2 Hàng ghế thứ 2 x 2
Hộc đựng ly Trước x 2 Trước x 2
Hộc giữ mát
Hộc đựng chai nước Trước x 2 Trước x 2
Hàng ghế thứ 2 x 2 Hàng ghế thứ 2 x 2
Hàng ghế thứ 3 x 2 Hàng ghế thứ 3 x 2
Cần số Màu đen Màu nâu mạ crôm
Cần thắng tay Màu đen Crôm
Cổng USB/AUX Hộc đụng đồ trung tâm
Cổng 12V Bảng táp lô x 1 Bảng táp lô x 1
Hàng ghế thứ 2 x 1 Hàng ghế thứ 2 x 1
Bàn đạp nghỉ chân Phía ghế lái
Nút mở nắp bình xăng
Tay nắm cửa phía trong Màu đen Crôm
GHẾ
TRANG THIẾT BỊ ERTIGA 5MT ERTIGA SPORT
Hàng ghế trước Điều chỉnh độ cao (phía ghế lái)
Chức năng trượt và ngả (cả hai phía) Chức năng trượt và ngả (cả hai phía)
Gối tựa đầu x 2 (loại rời) Gối tựa đầu x 2 (loại rời)
Túi đựng đồ sau ghế (phía ghế lái)
Túi đựng đồ sau ghế (phía ghế phụ) Túi đựng đồ sau ghế (phía ghế phụ)
Hàng ghế thứ 2 Gối tựa đầu x 2(loại rời) Gối tựa đầu x 2(loại rời)
Chức năng trượt và ngả Chức năng trượt và ngả
Gập 60:40 Gập 60:40
Bệ tỳ tay Bệ tỳ tay
Hàng ghế thứ 3 Gối tựa đầu x 2(loại rời) Gối tựa đầu x 2(loại rời)
Gập 50:50 Gập 50:50
Chất liệu bọc ghế Nỉ Nỉ
AN TOÀN
TRANG THIẾT BỊ ERTIGA 5MT ERTIGA SPORT
Hàng ghế trước Điều chỉnh độ cao (phía ghế lái)
Chức năng trượt và ngả (cả hai phía) Chức năng trượt và ngả (cả hai phía)
Gối tựa đầu x 2 (loại rời) Gối tựa đầu x 2 (loại rời)
Túi đựng đồ sau ghế (phía ghế lái)
Túi đựng đồ sau ghế (phía ghế phụ) Túi đựng đồ sau ghế (phía ghế phụ)
Hàng ghế thứ 2 Gối tựa đầu x 2(loại rời) Gối tựa đầu x 2(loại rời)
Chức năng trượt và ngả Chức năng trượt và ngả
Gập 60:40 Gập 60:40
Bệ tỳ tay Bệ tỳ tay
Hàng ghế thứ 3 Gối tựa đầu x 2(loại rời) Gối tựa đầu x 2(loại rời)
Gập 50:50 Gập 50:50
Chất liệu bọc ghế Nỉ Nỉ

bảo hành hỗ trợ

Đánh giá SUZUKI CIAZ

Good

Mr Huy / Facebook

Suzuki XL7 rất phù hợp với gia đình tôi

Mr Thắng / Facebook

Swift vô cùng trẻ trung

Mss. Hương